HTPB (Polybutadiene kết thúc bằng hydroxyl (HTPB) Số CAS 69102-90-5)
Tên hóa học: Polybutadiene kết thúc bằng hydroxyl
Mã số: HTPB
Số CAS 69102-90-5
Đọc thêm
Amoni Perchlorate
Số CAS 7790-98-9
MÃ HS: 2829900010
Tên hóa học: Amoni Perchlorate
MÃ:AP( Amoni Perchlorate)
Số CAS: 7790-98-9
MÃ HS: 2829900010
Công thức phân tử: NH 4 CIO 4
Mô tả sản phẩm
Tên hóa học: Amoni Perchlorate
MÃ: AP( Amoni Perchlorate)
Số CAS: 7790-98-9
MÃ HS: 2829900010
Công thức phân tử: NH 4 CIO 4
Số UN : 1442 (Chất rắn oxy hóa, loại 1; chất nổ, phân khu 1.1)
Product properties & Features
Amoni perchlorate (AP) là tinh thể màu trắng, hòa tan trong nước và hút ẩm. Nó là một loại chất oxy hóa mạnh. Khi AP được trộn với chất khử, chất hữu cơ, vật liệu dễ cháy như lưu huỳnh, phốt pho hoặc bột kim loại, hỗn hợp này có thể gây nguy cơ cháy hoặc nổ. Khi tiếp xúc với axit mạnh, hỗn hợp cũng có thể có nguy cơ nổ.
Application
Ammonium Perchlorate (AP) đã được sử dụng làm chất oxy hóa cho thuốc đẩy tên lửa và thuốc nổ hỗn hợp.
Được sử dụng trong pháo hoa, chất chống mưa đá, chất oxy hóa, chất phân tích, chất ăn mòn, v.v.
Dùng để sản xuất các loại bohiđrua khác, chất khử, chất trôi cho gỗ và giấy, chất tạo bọt cho nhựa, boran, v.v.
Đóng gói & Bảo quản
bao bì thùng lron với túi nhựa bên trong.
Sau khi loại bỏ không khí trong túi, miệng túi phải được siết chặt.
Thời hạn sử dụng: 60 tháng.
Nó vẫn có sẵn nếu kết quả kiểm tra lại các thuộc tính đủ điều kiện sau ngày hết hạn.
Tránh xa các hàng hóa dễ cháy, nổ. Không để chung với chất khử, hàng hữu cơ, dễ cháy.
Chỉ số kỹ thuật
Đặc điểm kỹ thuật tiêu chuẩn amoni Perchlorate | ||||
KHÔNG. | Mục | chỉ mục | ||
1 | Hàm lượng khối lượng chất chính (như NH4ClO4),% | ≥99,5 | ||
2 | Hàm lượng clorua (theo NaCl),% | .10,1 | ||
3 | Hàm lượng clorat (dưới dạng NaClO3),% | .00,02 | ||
4 | Hàm lượng khối lượng của bromat (tính theo NaBrO3),% | .000,004 | ||
5 | Hàm lượng khối lượng của cromat (tính theo K2CrO4),% | — | .00,015 | |
6 | Hàm lượng sắt (dưới dạng Fe),% | .000,001 | ||
7 | Hàm lượng khối lượng không tan trong nước,% | .00,02 | ||
8 | Hàm lượng tro sunfat,% | .250,25 | ||
9 | Hàm lượng natri dodecyl sunfat,% | — | .0.020 | |
10 | Độ ẩm, tổng số,% | — | .00,05 | |
11 | Độ ẩm, bề mặt,% | .00,06 | — | — |
12 | Giá trị PH | 4,3—5,8 | ||
13 | Ổn định nhiệt | Không bị phân hủy | ||
14 | Chất phủ (natri dodecyl sunfat),% | 0,02 | ||
| 15 | Vẻ bề ngoài | các hạt tinh thể màu trắng, hình cầu hoặc không hình cầu, không có tạp chất nhìn thấy được | ||
Nhận xét: (177±2oC), 3h | ||||
Yêu cầu chi tiết | ||||
KHÔNG. | Kiểu | Loại I | Loại II | Loại III |
1 | Đường kính trọng lượng trung bình,μm (Kích thước hạt, µm) | 330-340 | 240-250 | 130-140 |
2 | Độ lệch chuẩn cho mỗi lô, μm | 3 | ||
Tiêu chuẩn kiểm tra là GJB 617A-2020 | ||||
* LƯU Ý:Chúng tôi có thể nghiên cứu và phát triển phiên bản mới của Ammonium Perchlorate theo nhu cầu đặc biệt của khách hàng. | ||||
Bằng cách gửi biểu mẫu này, bạn đồng ý lưu trữ dữ liệu và sở thích của mình để trả lời câu hỏi của bạn. Thông tin thêm
về xử lý dữ liệu, quyền và việc thu hồi của bạn có thể được tìm thấy trong chính sách bảo mật của chúng tôi.