AP(Amoni Perclorat) (Amoni Perchlorate CAS số 7790-98-9 )
Amoni Perchlorate
Số CAS 7790-98-9
MÃ HS: 2829900010
Đọc thêm
butadien-acrylonitrile kết thúc bằng carboxyl
CTBN
Số CAS 25265-19-4
Tên hóa học: Butadiene-acrylonitrile kết thúc bằng carboxyl
Mã số: CTBN
Số CAS 25265-19-4
Mô tả sản phẩm
CTBN (Carboxyl-Terminated Butadiene-Acrylonitrile) là một chất đồng trùng hợp butadiene-acrylonitrile có trọng lượng phân tử thấp với các nhóm carboxyl (-COOH) ở cả hai đầu của chuỗi phân tử, được phân loại là cao su lỏng telechelic phản ứng .
Ngoại quan : Chất lỏng nhớt màu hổ phách (độ nhớt: ~8.000–12.000 cP ở 25°C).
Đặc điểm kết cấu :
Nhóm cuối cacboxyl phản ứng
chuỗi chính với các đoạn butadien linh hoạt và các đơn vị acrylonitrile phân cực
hàm lượng acrylonitril: 18%–26%
trọng lượng phân tử trung bình: 3.000–4.000
Tg: khoảng. -40°C đến -20°C
Ưu điểm chính : Kết hợp khả năng chống dầu/dung môi/lão hóa với tính linh hoạt ở nhiệt độ thấp, độ phân cực cao và độ bám dính mạnh ; Các nhóm cacboxyl liên kết hóa học với epoxy, phenolic, polyurethane và các loại nhựa khác, tạo thành một “cấu trúc đảo-biển” ổn định, mang lại độ cứng mà không mất nhiệt đáng kể và sức cản trung bình .
Product properties & Features
Tăng cường độ dẻo dai và tính linh hoạt của nhựa nhiệt rắn
Cải thiện độ bám dính trên các chất nền khó liên kết
Tăng khả năng chống va đập và nứt
Cải thiện độ bền (kháng mỏi)
Tăng tính chất cơ học ở nhiệt độ thấp
Application
Được sử dụng trong chất kết dính cấu trúc hàng không vũ trụ, hợp chất bầu điện tử, ma trận composite tiên tiến, chất kết dính cánh tuabin gió .
Chất bịt kín: Phốt chịu dầu, phốt hàn, phốt năng lượng gió cho máy móc ô tô/xây dựng.
Phục vụ như một chất kết dính năng lượng , cải thiện các tính chất cơ học của nhiên liệu đẩy (độ giãn dài, độ bền ở nhiệt độ thấp) và khả năng xử lý.
Sửa đổi lớp phủ Epoxy/phenolic: Cải thiện khả năng chống va đập, chống mài mòn, chống phun muối và bám dính cho các ứng dụng chống ăn mòn hạng nặng, hàng hải, đường ống và gầm ô tô .
Làm cứng nhựa este phenolic, BMI và cyanate cho các thành phần cấu trúc nhiệt độ cao, bao bì điện tử và các tấm cán mỏng hiệu suất cao .
Phân cực : CTBN (mạnh, có acrylonitrile) > HTPB
Độ bám dính : CTBN vượt trội so với kim loại/chất nền phân cực
Khả năng kháng dầu : CTBN tốt hơn đáng kể so với HTPB
Vị trí phản ứng : CTBN ( nhóm cuối dicarboxyl ); HTPB (nhóm cuối dihydroxyl)
Sử dụng điển hình : CTBN ưu tiên chất kết dính/chất bịt kín chịu dầu, tăng cường epoxy ; HTPB ưu tiên polyurethan, chất đẩy, vật liệu dẻo nhiệt độ thấp .
Đóng gói & Bảo quản
50kg/trống nhựa hoặc 170kg/bao bì trống kim loại.
Bảo quản nơi thoáng mát, khô ráo, thoáng mát. Thời hạn sử dụng là 12 tháng, sau khi hết hạn kiểm tra lại vẫn có thể sử dụng được.
Tránh mưa và nắng trong quá trình vận chuyển. Không trộn với chất oxy hóa mạnh.
Chỉ số kỹ thuật
| Mục | CTBN-1 | CTBN-2 | CTBN-3 | CTBN-4 | CTBN-5 |
| Giá trị cacboxyl (mmol/g) | 0,45-0,55 | 0,45-0,65 | 0,45-0,65 | 0,65-0,75 | 0,45-0,70 |
| Vẻ bề ngoài | Chất lỏng nhớt màu hổ phách, không có tạp chất nhìn thấy được | ||||
| Độ nhớt (27oC, Pa.S) | 180 | 200 | 300 | 200 | 600 |
| Hàm lượng Acrylonitrile,% | 8,0-12,0 | 8,0-14,0 | 18,0-22,0 | 18,0-22,0 | 24,0-28,0 |
| Độ ẩm,% trọng lượng ≤ | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| Nội dung dễ bay hơi,% ≤ | 1.0 | 1.0 | 1.0 | 1.0 | 1.0 |
| Trọng lượng phân tử | 3600-4200 | 3000-4500 | 3000-4500 | 2500-3000 | 3000-4500 |
*LƯU Ý : Chúng tôi có thể nghiên cứu và phát triển bất kỳ phiên bản CTBN mới nào theo nhu cầu đặc biệt của khách hàng.
Bằng cách gửi biểu mẫu này, bạn đồng ý lưu trữ dữ liệu và sở thích của mình để trả lời câu hỏi của bạn. Thông tin thêm
về xử lý dữ liệu, quyền và việc thu hồi của bạn có thể được tìm thấy trong chính sách bảo mật của chúng tôi.