Isocyanate đặc biệt (DDI, TMXDI, TMI, RE, RFE) Tối ưu hóa chất kết dính, chất bịt kín và hợp chất bầu với ứng suất thấp, thời tiết vượt trội, khả năng cách nhiệt và khả năng chống thủy phân. HTPB, CTBN, EHTPB, ATBN, HTBN, HTBS, EPB: Linh hoạt & chống nước, cường lực & chống va đập, bám dính chống ăn mòn, đàn hồi chịu dầu và nhiệt
Tìm hiểu thêm
Isocyanate đặc biệt DDI, TMXDI, TMI kết hợp với HTPB, CTBN, EHTPB, HTBN, ATBN và boron nitride tối ưu hóa lớp phủ hiệu suất cao với độ bền cao, khả năng chống chịu thời tiết, chống mài mòn, cách nhiệt và chống ăn mòn.
Tìm hiểu thêm
Cao su lỏng hoạt tính HTPB, H-HTPB, EHTPB, CTBN, CTPB, isocyanate đặc biệt DDI, Trans-CHDI, TMXDI, TMI, HBN(boron nitride) và ammonium perchlorate phục vụ các hệ thống cốt lõi composite, bịt kín và nhiên liệu đẩy hàng không vũ trụ.
Tìm hiểu thêm
Isocyanate đặc biệt (DDI, TMXDI, RE, Trans-CHDI, NDI) kết hợp với HTPB, CTBN, ATBN, HTBN, HTBS và boron nitride phục vụ ngành công nghiệp ô tô và máy móc. Họ nâng cấp khả năng chống mài mòn, độ ổn định nhiệt và độ bền va đập cho chất kết dính kết cấu, bộ phận giảm chấn và lớp phủ chống mài mòn.
Tìm hiểu thêm
DDI, Trans-CHDI, TMXDI Isocyanates: Chất kết dính chịu được áp lực thấp, chịu được thời tiết cho các công trình xây dựng lâu dài. Cao su lỏng HTPB, CTBN, EHTPB, CTPB, HTBN, ATBN: Chất bịt kín kỹ thuật và lớp phủ kỹ thuật, chống nứt, nhiệt độ thấp. THEED: Chất tăng cường độ sớm hiệu suất cao giúp tăng tốc độ bảo dưỡng bê tông.
Tìm hiểu thêm
DDI, Trans-CHDI, TMXDI, TMI Isocyanates: Chất đóng gói điện tử có ứng suất thấp với khả năng cách nhiệt, chịu nhiệt và thời tiết tuyệt vời. HTPB, CTBN, EHTPB, EPB: Vật liệu bầu cứng chống va đập, chu kỳ lạnh và nhiệt. Boron Nitride: Tăng cường tính dẫn nhiệt & cách nhiệt cho bao bì điện tử. C60/C70 Fullerene: Chất chống oxy hóa và chất biến tính dẫn điện cho vật liệu chức năng điện tử.
Tìm hiểu thêm
Ammonium Perchlorate: Chất oxy hóa ổn định dùng cho hoạt động nổ mìn với khả năng giải phóng năng lượng ổn định. Bột nhôm: Nhiên liệu năng lượng cao để khai thác thuốc nổ, tăng nhiệt nổ và hiệu quả phá đá.
Tìm hiểu thêm
Isocyanates đặc biệt (DDI, TMXDI, TMI, Trans-CHDI, RE, RFE): Chất đóng rắn PU cho cao su & nhựa, ứng suất thấp với khả năng thủy phân, chịu thời tiết và nhiệt độ cao. Cao su lỏng phản ứng (HTPB, CTBN, EHTPB, HTBN, ATBN, CTPB, EPB, HTBS): Chất làm cứng cao su & nhựa, tăng cường va đập, chống dầu và nứt để có độ đàn hồi và bịt kín tốt hơn.
Tìm hiểu thêm
Isocyanates đặc biệt (DDI): Giảm ứng suất bên trong của hệ thống epoxy, tăng cường độ bền ở nhiệt độ thấp và khả năng chống chịu thời tiết. Cao su lỏng phản ứng (HTPB, CTBN, EHTPB, ATBN, HTBN, CTPB): Nhựa epoxy dẻo dai, loại bỏ độ giòn và cải thiện hiệu suất va đập & liên kết.
Tìm hiểu thêm
Isocyanate đặc biệt (DDI, Trans-CHDI, TMXDI, TMI, RE, RFE): Chất đóng rắn lõi cho PU, giảm ứng suất bên trong và tăng cường khả năng thủy phân, chống chịu thời tiết & nhiệt độ. HTPB, CTBN, EHTPB, ATBN, HTBN: Chất tăng cường PU cho độ đàn hồi, độ bền va đập, khả năng chịu dầu và khả năng bịt kín vượt trội.
Tìm hiểu thêm
DDI, Trans-CHDI, TMXDI, TMI Isocyanates đặc biệt: Sản xuất chất đàn hồi PU ứng suất thấp với khả năng thủy phân, chịu thời tiết và nhiệt độ thấp tuyệt vời. HTPB, CTBN, ATBN, HTBN, CTPB, EHTPB: Chất đàn hồi dẻo dai cho khả năng chịu va đập, mỏi và chịu lạnh vượt trội. Polyether lỏng đặc biệt: Mang lại cho chất đàn hồi tính linh hoạt vượt trội và độ ổn định thủy phân.
Tìm hiểu thêm
Fullerene C60 và C70 mang lại hiệu quả chống oxy hóa và loại bỏ gốc tự do vượt trội. Chúng được ứng dụng trong chăm sóc da chống lão hóa, chăm sóc sức khỏe và được phát triển làm chất mang sinh học, phân phối mục tiêu và thuốc thử chống oxy hóa cho dược phẩm. Boron Nitride cho công thức mỹ phẩm mượt mà, sáng mịn.
Tìm hiểu thêm